Se fixer

tự động từ
  1. hẳn
    • Il s'est enfin fixé à Huê
      cuối cùng anh tahẳn tại Huê
  2. kiên trì giữ
    • Se fixer à une résolution
      kiên trì giữ một quyết định
  3. được cố định lại, được ổn định
    • L'orthographe s'est progressivement fixée
      chính tả dần dần cố định lại
  4. tự định (cho mình)
    • Se fixer une ligne de conduite
      tự định một cách xử sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống